Lịch âm ngày 30/5/2093

Thứ bảy, ngày 30/5/2093 là ngày 6/5/2093 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu; hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình.

Tháng 5 · 2093Năm Quý Sửu

30

Thứ bảy

6
Âm lịch

Tháng 5 đủ

Quý Sửu

Ngày Bính Thân

Tháng Mậu Ngọ

Tiết Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo · thần Thanh LongTrực Bình · Nạp âm Sơn Hạ Hỏa

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–01
  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Tỵ09–11
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21

Việc nên làm, nên tránh

  • Thuậnăn hỏi, ký kết, giao dịch, xuất hành
  • KiêngKhông có việc nào chỉ toàn điều kiêng
  • Cả haicưới hỏi, khai trương, động thổ, thu tiền, nhập hàng

Ngày 30/5 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Ăn hỏi, Ký kết, giao dịch, Xuất hành
Có điều kiêng
Không có
Vừa thuận vừa kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Thu tiền, nhập hàng

Ngày 30/5/2093 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Thanh Long; trong nhị thập bát tú, sao Đê Thổ Lạc là sao xấu. Trực Bình là trực thứ 4, mang nghĩa bằng phẳng; lịch Việt ghi hợp cất nóc, nên tránh khai trương, động thổ, cưới hỏi, thu tiền nhập hàng và chữa bệnh.

Ngày Thân trong tháng 5 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Thìn hoặc Nhâm Tuất, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Bính Thân: Không sửa bếp; e gặp tai ương. Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Ngày xuất hành
Thiên Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Bính Thân
Tháng can chi
Mậu Ngọ
Năm âm lịch
Quý Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Tiểu mãn
Ngũ hành nạp âm
Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Ngày kỵ
Ngày Thân trong tháng 5 âm lịch phạm Sát Chủ; lịch in ghi xấu mọi việc. Sát Chủ là gì?
Can và chi ngày
Can Bính (Hỏa) khắc chi Thân (Kim): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Thân lục hợp Tỵ; tam hợp Tý và Thìn (hợp Thủy); xung Dần; hình Dần và Tỵ; hại Hợi; phá Tỵ.
Thần ngày
Thanh Long · Hoàng đạo
Trực
Bình
Nhị thập bát tú
Đê Thổ Lạc

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Thanh LongTốt
  • Sửu 01–03Minh ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Hình
  • Mão 05–07Chu Tước
  • Thìn 07–09Kim QuỹTốt
  • Tỵ 09–11Bảo QuangTốt
  • Ngọ 11–13Bạch Hổ
  • Mùi 13–15Ngọc ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Lao
  • Dậu 17–19Huyền Vũ
  • Tuất 19–21Tư MệnhTốt
  • Hợi 21–23Câu Trần

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)8 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xuất hành vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình hợp với việc cất nóc. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cắt tóc vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Trồng câyCó điểm thuận
  • Bối cảnh: Ngày hoàng đạo. Thanh Long là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Ăn hỏi, Cưới hỏi, Cắt tóc, Xuất hành, Xây sửa nhà, Động thổ, Khai trương, Ký kết, giao dịch, Chuyển nhà, Cất nóc, Trồng cây; kiêng: An táng, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an.

Nhị thập bát túSao Đê

Sao Đê Thổ Lạc (Thổ, Lạc).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)9 tốt · 9 xấu

Sao tốt Thiên Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ

Sao xấu Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Phú. Hợp: Mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương, an táng.
  • Thiên Quý. Hợp: Mọi việc.
  • Lộc Khố. Hợp: Cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dịch Mã. Hợp: Mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Thanh Long (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu). Kiêng: Xây dựng, đào ao, đào giếng; cúng tế.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Quả Tú. Kiêng: Cưới hỏi.
  • Sát Chủ. Kiêng: Mọi việc.
  • Tội Chỉ. Kiêng: Cúng tế, kiện cáo.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Nam · Tài thần Đông

Hỷ thần

hướng Tây Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyNhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Tý, Bính Tý Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Xích Khẩu
  • Sửu 01–03Tiểu CátTốt
  • Dần 03–05Tuyệt Lộ
  • Mão 05–07Đại AnTốt
  • Thìn 07–09Tốc HỷTốt
  • Tỵ 09–11Lưu Niên
  • Ngọ 11–13Xích Khẩu
  • Mùi 13–15Tiểu CátTốt
  • Thân 15–17Tuyệt Lộ
  • Dậu 17–19Đại AnTốt
  • Tuất 19–21Tốc HỷTốt
  • Hợi 21–23Lưu Niên

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông sửa bếp; Không kê giường

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương: Không sửa bếp; e gặp tai ương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng: Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnTrù táo lô, phòng nội Bắc

Theo ngày

Trù táo lô, phòng nội Bắc Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnBàn tay

Ngày 6 âm lịch: Bàn tay (手).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:15, lặn 18:34
Hà Nội
Mọc 05:15 · lặn 18:34
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:30 · lặn 18:12
Tiết Tiểu mãn
Bắt đầu khoảng 12:13 ngày 20/5/2093
Tiết kế tiếp
Mang chủng: khoảng 03:12 ngày 5/6/2093

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/2093

Ngày 30/5/2093 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 6 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 25 ngày, mùng 1 rơi vào 24/6/2093.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 9 ngày, Rằm rơi vào 8/6/2093.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.