Lịch âm ngày 30/8/2035

Thứ năm, ngày 30/8/2035 là ngày 27/7/2035 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão; hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.

Tháng 8 · 2035Năm Ất Mão

30

Thứ năm

27
Âm lịch

Tháng 7 thiếu

Ất Mão

Ngày Quý Hợi

Tháng Giáp Thân

Tiết Xử thử

Ngày hắc đạo · thần Câu TrầnTrực Bình · Nạp âm Đại Hải Thủy

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu01–03
  • Thìn07–09
  • Ngọ11–13
  • Mùi13–15
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnChưa có việc nào chỉ toàn điểm thuận
  • Kiêngcưới hỏi, khai trương, động thổ, thu tiền, nhập hàng

Ngày 30/8 tốt cho việc gì?

Tám việc mọi người hay xem ngày nhất. Mỗi việc ghi riêng điểm thuận và điều kiêng, không chấm điểm.

Có điểm thuận
Không có
Có điều kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Thu tiền, nhập hàng
Vừa thuận vừa kiêng
Không có

Ngày 30/8/2035 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Tỉnh Mộc Hãn là sao bình thường. Trực Bình là trực thứ 4, mang nghĩa bằng phẳng; lịch Việt ghi hợp cất nóc, nên tránh khai trương, động thổ, cưới hỏi, thu tiền nhập hàng và chữa bệnh.

Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi hoặc Đinh Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Quý Hợi: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh. Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Tây Bắc
Ngày xuất hành
Kim Dương · tốt

Xem lý do và thêm 12 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-10-02.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Quý Hợi
Tháng can chi
Giáp Thân
Năm âm lịch
Ất Mão
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Xử thử
Ngũ hành nạp âm
Đại Hải Thủy · Thủy
Ngày kỵ
Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Tam Nương là gì?
Can và chi ngày
Can Quý và chi Hợi cùng hành Thủy: chuyên nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy chuyên mà làm việc thì có công.
Quan hệ chi ngày
Hợi lục hợp Dần; tam hợp Mão và Mùi (hợp Mộc); xung Tỵ; không thuộc nhóm tương hình; hại Thân; phá Dần.
Thần ngày
Câu Trần · Hắc đạo
Trực
Bình
Nhị thập bát tú
Tỉnh Mộc Hãn

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–01Bạch Hổ
  • Sửu 01–03Ngọc ĐườngTốt
  • Dần 03–05Thiên Lao
  • Mão 05–07Huyền Vũ
  • Thìn 07–09Tư MệnhTốt
  • Tỵ 09–11Câu Trần
  • Ngọ 11–13Thanh LongTốt
  • Mùi 13–15Minh ĐườngTốt
  • Thân 15–17Thiên Hình
  • Dậu 17–19Chu Tước
  • Tuất 19–21Kim QuỹTốt
  • Hợi 21–23Bảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 8 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ăn hỏiSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình hợp với việc cất nóc. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Bình. Bảng 12 trực nêu Trực Bình kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chữa bệnh vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyCó điều kiêng
  • Bối cảnh: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp trồng cây vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế; kiêng: Cưới hỏi, Chữa bệnh, Cầu phúc, cầu an, An táng, Trồng cây.

Nhị thập bát túSao Tỉnh

Sao Tỉnh Mộc Hãn (Mộc, Hãn).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)4 tốt · 7 xấu

Sao tốt Thiên Đức, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Phổ Hộ

Sao xấu Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp5 tốt · 7 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Nguyệt Giải. Hợp: Mọi việc.
  • Hoạt Diệu. Hợp: Tốt nói chung. Kiêng: Gặp Thụ Tử thì thành xấu.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ). Hợp: Mọi việc; làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
  • Ngũ Hợp. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thiên Cương (Diệt Môn). Kiêng: Mọi việc.
  • Tiểu Hao. Kiêng: Kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang Vu. Kiêng: Mọi việc.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa). Kiêng: Lợp nhà, làm bếp.
  • Băng Tiêu Ngọa Hãm. Kiêng: Mọi việc.
  • Câu Trận (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Ngũ Hư. Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Nam · Tài thần Tây Bắc

Hỷ thần

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Đông Nam Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyẤt Tỵ, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu

Xung với ngày

Xung với tháng

Bính Dần, Mậu Dần, Canh Ngọ, Canh Tý Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhKim Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–01Lưu Niên
  • Sửu 01–03Xích Khẩu
  • Dần 03–05Tiểu CátTốt
  • Mão 05–07Tuyệt Lộ
  • Thìn 07–09Đại AnTốt
  • Tỵ 09–11Tốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13Lưu Niên
  • Mùi 13–15Xích Khẩu
  • Thân 15–17Tiểu CátTốt
  • Dậu 17–19Tuyệt Lộ
  • Tuất 19–21Đại AnTốt
  • Hợi 21–23Tốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông kiện tụng; Không cưới hỏi

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang: Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm phòng sàng, ngoại Đông Nam

Theo ngày

Chiêm phòng sàng, ngoại Đông Nam Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnĐầu gối

Ngày 27 âm lịch: Đầu gối (膝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 05:40, lặn 18:15
Hà Nội
Mọc 05:40 · lặn 18:15
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 05:44 · lặn 18:04
Tiết Xử thử
Bắt đầu khoảng 13:31 ngày 23/8/2035
Tiết kế tiếp
Bạch lộ: khoảng 01:52 ngày 8/9/2035

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/2035

Ngày 30/8/2035 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 27 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 3 ngày, mùng 1 rơi vào 2/9/2035.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 17 ngày, Rằm rơi vào 16/9/2035.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.