Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1902
Tháng 1/1902 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 22/11 Tân Sửu đến 22/12 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1902
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3020 | 3121 | 122/11Thủy | 223Thủy | 324Thổ | 425Thổ | 526Hỏa |
| 627Hỏa | 728Mộc | 829Mộc | 930Thủy | 101/12Thủy | 112Kim | 123Kim |
| 134Hỏa | 145Hỏa | 156Mộc | 167Mộc | 178Thổ | 189Thổ | 1910Kim |
| 2011Kim | 2112Hỏa | 2213Hỏa | 2314Thủy | 2415Thủy | 2516Thổ | 2617Thổ |
| 2718Kim | 2819Kim | 2920Mộc | 3021Mộc | 3122Thủy | 123/12 | 224 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/11 Tân Sửu đến 22/12 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →