Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1902
Tháng 2/1902 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 23/12 Tân Sửu đến 21/1 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1902
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Sửu, Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 | 123/12Thủy | 224Thổ |
| 325Thổ | 426Hỏa | 527Hỏa | 628Mộc | 729Mộc | 81/1Thủy | 92Thủy |
| 103Kim | 114Kim | 125Hỏa | 136Hỏa | 147Mộc | 158Mộc | 169Thổ |
| 1710Thổ | 1811Kim | 1912Kim | 2013Hỏa | 2114Hỏa | 2215Thủy | 2316Thủy |
| 2417Thổ | 2518Thổ | 2619Kim | 2720Kim | 2821Mộc | 122/1 | 223 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/12 Tân Sửu đến 21/1 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (10/2), Rằm tháng Giêng (22/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →