Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1909
Tháng 1/1909 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Mậu Thân đến 10/1 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1909
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Thân, Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286 | 297 | 308 | 319 | 110/12Mộc | 211Thủy | 312Thủy |
| 413Kim | 514Kim | 615Hỏa | 716Hỏa | 817Mộc | 918Mộc | 1019Thổ |
| 1120Thổ | 1221Kim | 1322Kim | 1423Hỏa | 1524Hỏa | 1625Thủy | 1726Thủy |
| 1827Thổ | 1928Thổ | 2029Kim | 2130Kim | 221/1Mộc | 232Mộc | 243Thủy |
| 254Thủy | 265Thổ | 276Thổ | 287Hỏa | 298Hỏa | 309Mộc | 3110Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Mậu Thân đến 10/1 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (24/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →