Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1909
Tháng 2/1909 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 11/1 Kỷ Dậu đến 9/2 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1909
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/1Thủy | 212Thủy | 313Kim | 414Kim | 515Hỏa | 616Hỏa | 717Mộc |
| 818Mộc | 919Thổ | 1020Thổ | 1121Kim | 1222Kim | 1323Hỏa | 1424Hỏa |
| 1525Thủy | 1626Thủy | 1727Thổ | 1828Thổ | 1929Kim | 201/2Kim | 212Mộc |
| 223Mộc | 234Thủy | 245Thủy | 256Thổ | 267Thổ | 278Hỏa | 289Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/1 Kỷ Dậu đến 9/2 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (5/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →