Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1911
Tháng 1/1911 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/12 Canh Tuất đến 2/1 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1911
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Tuất, Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/12 | 12/12Thổ |
| 23Kim | 34Kim | 45Hỏa | 56Hỏa | 67Thủy | 78Thủy | 89Thổ |
| 910Thổ | 1011Kim | 1112Kim | 1213Mộc | 1314Mộc | 1415Thủy | 1516Thủy |
| 1617Thổ | 1718Thổ | 1819Hỏa | 1920Hỏa | 2021Mộc | 2122Mộc | 2223Thủy |
| 2324Thủy | 2425Kim | 2526Kim | 2627Hỏa | 2728Hỏa | 2829Mộc | 2930Mộc |
| 301/1Thổ | 312Thổ | 13/1 | 24 | 35 | 46 | 57 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1911 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/12 Canh Tuất đến 2/1 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →