Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2, 1911

Tháng 2/1911 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 3/1 Tân Hợi đến 30/1 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 2, 1911

Tháng 1 âm lịch · năm Tân Hợi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 2, năm 1911; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
301/131213/1Kim24Kim35Hỏa46Hỏa57Thủy
68Thủy79Thổ810Thổ911Kim1012Kim1113Mộc1214Mộc
1315Thủy1416Thủy1517Thổ1618Thổ1719Hỏa1820Hỏa1921Mộc
2022Mộc2123Thủy2224Thủy2325Kim2426Kim2527Hỏa2628Hỏa
2729Mộc2830Mộc11/222334455
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 2/1911 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
3/1 Tân Hợi đến 30/1 Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày
Mùng 1 âm lịch
Không có
Rằm (15 âm lịch)
13/2
Tiết khí mới
Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Nguyên đán (mùng 3) (1/2), Rằm tháng Giêng (13/2)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.