Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1912
Tháng 1/1912 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/11 Tân Hợi đến 13/12 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1912
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113/11Thủy | 214Thủy | 315Thổ | 416Thổ | 517Kim | 618Kim | 719Mộc |
| 820Mộc | 921Thủy | 1022Thủy | 1123Thổ | 1224Thổ | 1325Hỏa | 1426Hỏa |
| 1527Mộc | 1628Mộc | 1729Thủy | 1830Thủy | 191/12Kim | 202Kim | 213Hỏa |
| 224Hỏa | 235Mộc | 246Mộc | 257Thổ | 268Thổ | 279Kim | 2810Kim |
| 2911Hỏa | 3012Hỏa | 3113Thủy | 114/12 | 215 | 316 | 417 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1912 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/11 Tân Hợi đến 13/12 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →