Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1923
Tháng 1/1923 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/11 Nhâm Tuất đến 15/12 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1923
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11Hỏa | 216Hỏa | 317Thủy | 418Thủy | 519Thổ | 620Thổ | 721Kim |
| 822Kim | 923Mộc | 1024Mộc | 1125Thủy | 1226Thủy | 1327Thổ | 1428Thổ |
| 1529Hỏa | 1630Hỏa | 171/12Mộc | 182Mộc | 193Thủy | 204Thủy | 215Kim |
| 226Kim | 237Hỏa | 248Hỏa | 259Mộc | 2610Mộc | 2711Thổ | 2812Thổ |
| 2913Kim | 3014Kim | 3115Hỏa | 116/12 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1923 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/11 Nhâm Tuất đến 15/12 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/1, 31/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →