Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1925
Tháng 1/1925 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Giáp Tý đến 8/1 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1925
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Tý, Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 294 | 305 | 316 | 17/12Thủy | 28Thổ | 39Thổ | 410Hỏa |
| 511Hỏa | 612Mộc | 713Mộc | 814Thủy | 915Thủy | 1016Kim | 1117Kim |
| 1218Hỏa | 1319Hỏa | 1420Mộc | 1521Mộc | 1622Thổ | 1723Thổ | 1824Kim |
| 1925Kim | 2026Hỏa | 2127Hỏa | 2228Thủy | 2329Thủy | 241/1Thổ | 252Thổ |
| 263Kim | 274Kim | 285Mộc | 296Mộc | 307Thủy | 318Thủy | 19/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Giáp Tý đến 8/1 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →