Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1925
Tháng 2/1925 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 9/1 Ất Sửu đến 6/2 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1925
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 | 19/1Thổ |
| 210Thổ | 311Hỏa | 412Hỏa | 513Mộc | 614Mộc | 715Thủy | 816Thủy |
| 917Kim | 1018Kim | 1119Hỏa | 1220Hỏa | 1321Mộc | 1422Mộc | 1523Thổ |
| 1624Thổ | 1725Kim | 1826Kim | 1927Hỏa | 2028Hỏa | 2129Thủy | 2230Thủy |
| 231/2Thổ | 242Thổ | 253Kim | 264Kim | 275Mộc | 286Mộc | 17/2 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/1 Ất Sửu đến 6/2 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (7/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →