Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1928
Tháng 1/1928 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/12 Đinh Mão đến 9/1 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1928
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Mão, Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 | 19/12Thổ |
| 210Thổ | 311Kim | 412Kim | 513Hỏa | 614Hỏa | 715Thủy | 816Thủy |
| 917Thổ | 1018Thổ | 1119Kim | 1220Kim | 1321Mộc | 1422Mộc | 1523Thủy |
| 1624Thủy | 1725Thổ | 1826Thổ | 1927Hỏa | 2028Hỏa | 2129Mộc | 2230Mộc |
| 231/1Thủy | 242Thủy | 253Kim | 264Kim | 275Hỏa | 286Hỏa | 297Mộc |
| 308Mộc | 319Thổ | 110/1 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1928 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/12 Đinh Mão đến 9/1 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (15/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →