Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1933
Tháng 1/1933 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Nhâm Thân đến 6/1 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1933
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Thân, Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629 | 271/12 | 282 | 293 | 304 | 315 | 16/12Hỏa |
| 27Mộc | 38Mộc | 49Thổ | 510Thổ | 611Kim | 712Kim | 813Hỏa |
| 914Hỏa | 1015Thủy | 1116Thủy | 1217Thổ | 1318Thổ | 1419Kim | 1520Kim |
| 1621Mộc | 1722Mộc | 1823Thủy | 1924Thủy | 2025Thổ | 2126Thổ | 2227Hỏa |
| 2328Hỏa | 2429Mộc | 2530Mộc | 261/1Thủy | 272Thủy | 283Kim | 294Kim |
| 305Hỏa | 316Hỏa | 17/1 | 28 | 39 | 410 | 511 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1933 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Nhâm Thân đến 6/1 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →