Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1933
Tháng 2/1933 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 7/1 Quý Dậu đến 5/2 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1933
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 316 | 17/1Mộc | 28Mộc | 39Thổ | 410Thổ | 511Kim |
| 612Kim | 713Hỏa | 814Hỏa | 915Thủy | 1016Thủy | 1117Thổ | 1218Thổ |
| 1319Kim | 1420Kim | 1521Mộc | 1622Mộc | 1723Thủy | 1824Thủy | 1925Thổ |
| 2026Thổ | 2127Hỏa | 2228Hỏa | 2329Mộc | 241/2Mộc | 252Thủy | 263Thủy |
| 274Kim | 285Kim | 16/2 | 27 | 38 | 49 | 510 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1933 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/1 Quý Dậu đến 5/2 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (9/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →