Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1943
Tháng 1/1943 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/11 Nhâm Ngọ đến 26/12 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1943
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/11Hỏa | 226Mộc | 327Mộc |
| 428Thủy | 529Thủy | 61/12Kim | 72Kim | 83Hỏa | 94Hỏa | 105Mộc |
| 116Mộc | 127Thổ | 138Thổ | 149Kim | 1510Kim | 1611Hỏa | 1712Hỏa |
| 1813Thủy | 1914Thủy | 2015Thổ | 2116Thổ | 2217Kim | 2318Kim | 2419Mộc |
| 2520Mộc | 2621Thủy | 2722Thủy | 2823Thổ | 2924Thổ | 3025Hỏa | 3126Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/11 Nhâm Ngọ đến 26/12 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →