Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1944
Tháng 1/1944 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Quý Mùi đến 7/1 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1944
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Mùi, Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 271/12 | 282 | 293 | 304 | 315 | 16/12Kim | 27Kim |
| 38Hỏa | 49Hỏa | 510Mộc | 611Mộc | 712Thổ | 813Thổ | 914Kim |
| 1015Kim | 1116Hỏa | 1217Hỏa | 1318Thủy | 1419Thủy | 1520Thổ | 1621Thổ |
| 1722Kim | 1823Kim | 1924Mộc | 2025Mộc | 2126Thủy | 2227Thủy | 2328Thổ |
| 2429Thổ | 251/1Hỏa | 262Hỏa | 273Mộc | 284Mộc | 295Thủy | 306Thủy |
| 317Kim | 18/1 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Quý Mùi đến 7/1 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →