Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1944
Tháng 2/1944 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 8/1 Giáp Thân đến 6/2 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1944
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 317 | 18/1Kim | 29Hỏa | 310Hỏa | 411Mộc | 512Mộc | 613Thổ |
| 714Thổ | 815Kim | 916Kim | 1017Hỏa | 1118Hỏa | 1219Thủy | 1320Thủy |
| 1421Thổ | 1522Thổ | 1623Kim | 1724Kim | 1825Mộc | 1926Mộc | 2027Thủy |
| 2128Thủy | 2229Thổ | 2330Thổ | 241/2Hỏa | 252Hỏa | 263Mộc | 274Mộc |
| 285Thủy | 296Thủy | 17/2 | 28 | 39 | 410 | 511 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/1 Giáp Thân đến 6/2 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (8/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →