Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1949
Tháng 1/1949 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/12 Mậu Tý đến 3/1 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1949
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Tý, Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727 | 2828 | 2929 | 301/12 | 312 | 13/12Mộc | 24Thủy |
| 35Thủy | 46Kim | 57Kim | 68Hỏa | 79Hỏa | 810Mộc | 911Mộc |
| 1012Thổ | 1113Thổ | 1214Kim | 1315Kim | 1416Hỏa | 1517Hỏa | 1618Thủy |
| 1719Thủy | 1820Thổ | 1921Thổ | 2022Kim | 2123Kim | 2224Mộc | 2325Mộc |
| 2426Thủy | 2527Thủy | 2628Thổ | 2729Thổ | 2830Hỏa | 291/1Hỏa | 302Mộc |
| 313Mộc | 14/1 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1949 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/12 Mậu Tý đến 3/1 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (21/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →