Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1949
Tháng 2/1949 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 4/1 Kỷ Sửu đến 1/2 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1949
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 313 | 14/1Thủy | 25Thủy | 36Kim | 47Kim | 58Hỏa | 69Hỏa |
| 710Mộc | 811Mộc | 912Thổ | 1013Thổ | 1114Kim | 1215Kim | 1316Hỏa |
| 1417Hỏa | 1518Thủy | 1619Thủy | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Kim | 2023Kim |
| 2124Mộc | 2225Mộc | 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Thổ | 2629Thổ | 2730Hỏa |
| 281/2Hỏa | 12/2 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1949 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/1 Kỷ Sửu đến 1/2 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (12/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →