Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1955
Tháng 1/1955 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/12 Giáp Ngọ đến 8/1 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1955
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Ngọ, Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/12Thủy | 29Thủy |
| 310Kim | 411Kim | 512Hỏa | 613Hỏa | 714Mộc | 815Mộc | 916Thổ |
| 1017Thổ | 1118Kim | 1219Kim | 1320Hỏa | 1421Hỏa | 1522Thủy | 1623Thủy |
| 1724Thổ | 1825Thổ | 1926Kim | 2027Kim | 2128Mộc | 2229Mộc | 2330Thủy |
| 241/1Thủy | 252Thổ | 263Thổ | 274Hỏa | 285Hỏa | 296Mộc | 307Mộc |
| 318Thủy | 19/1 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1955 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/12 Giáp Ngọ đến 8/1 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (16/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →