Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1966
Tháng 1/1966 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Ất Tỵ đến 11/1 Bính Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1966
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Tỵ, Bính Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/12Mộc | 211Mộc |
| 312Thủy | 413Thủy | 514Kim | 615Kim | 716Hỏa | 817Hỏa | 918Mộc |
| 1019Mộc | 1120Thổ | 1221Thổ | 1322Kim | 1423Kim | 1524Hỏa | 1625Hỏa |
| 1726Thủy | 1827Thủy | 1928Thổ | 2029Thổ | 211/1Kim | 222Kim | 233Mộc |
| 244Mộc | 255Thủy | 266Thủy | 277Thổ | 288Thổ | 299Hỏa | 3010Hỏa |
| 3111Mộc | 112/1 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1966 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Ất Tỵ đến 11/1 Bính Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (21/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (23/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →