Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1968
Tháng 1/1968 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/12 Đinh Mùi đến 3/1 Mậu Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1968
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Mùi, Mậu Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/12Thổ | 23Thổ | 34Kim | 45Kim | 56Hỏa | 67Hỏa | 78Thủy |
| 89Thủy | 910Thổ | 1011Thổ | 1112Kim | 1213Kim | 1314Mộc | 1415Mộc |
| 1516Thủy | 1617Thủy | 1718Thổ | 1819Thổ | 1920Hỏa | 2021Hỏa | 2122Mộc |
| 2223Mộc | 2324Thủy | 2425Thủy | 2526Kim | 2627Kim | 2728Hỏa | 2829Hỏa |
| 291/1Mộc | 302Mộc | 313Thổ | 14/1 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1968 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/12 Đinh Mùi đến 3/1 Mậu Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →