Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1974
Tháng 1/1974 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/12 Quý Sửu đến 9/1 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1974
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Sửu, Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318 | 19/12Kim | 210Kim | 311Hỏa | 412Hỏa | 513Thủy | 614Thủy |
| 715Thổ | 816Thổ | 917Kim | 1018Kim | 1119Mộc | 1220Mộc | 1321Thủy |
| 1422Thủy | 1523Thổ | 1624Thổ | 1725Hỏa | 1826Hỏa | 1927Mộc | 2028Mộc |
| 2129Thủy | 2230Thủy | 231/1Kim | 242Kim | 253Hỏa | 264Hỏa | 275Mộc |
| 286Mộc | 297Thổ | 308Thổ | 319Kim | 110/1 | 211 | 312 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1974 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/12 Quý Sửu đến 9/1 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (15/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →