Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1975
Tháng 1/1975 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/11 Giáp Dần đến 20/12 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1975
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018 | 3119 | 120/11Thủy | 221Thổ | 322Thổ | 423Kim | 524Kim |
| 625Mộc | 726Mộc | 827Thủy | 928Thủy | 1029Thổ | 1130Thổ | 121/12Hỏa |
| 132Hỏa | 143Mộc | 154Mộc | 165Thủy | 176Thủy | 187Kim | 198Kim |
| 209Hỏa | 2110Hỏa | 2211Mộc | 2312Mộc | 2413Thổ | 2514Thổ | 2615Kim |
| 2716Kim | 2817Hỏa | 2918Hỏa | 3019Thủy | 3120Thủy | 121/12 | 222 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1975 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/11 Giáp Dần đến 20/12 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →