Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1975
Tháng 2/1975 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 21/12 Giáp Dần đến 18/1 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1975
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Dần, Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/12Thổ | 222Thổ |
| 323Kim | 424Kim | 525Mộc | 626Mộc | 727Thủy | 828Thủy | 929Thổ |
| 1030Thổ | 111/1Hỏa | 122Hỏa | 133Mộc | 144Mộc | 155Thủy | 166Thủy |
| 177Kim | 188Kim | 199Hỏa | 2010Hỏa | 2111Mộc | 2212Mộc | 2313Thổ |
| 2414Thổ | 2515Kim | 2616Kim | 2717Hỏa | 2818Hỏa | 119/1 | 220 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1975 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/12 Giáp Dần đến 18/1 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (3/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (13/2), Rằm tháng Giêng (25/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →