Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1979
Tháng 1/1979 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/12 Mậu Ngọ đến 4/1 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1979
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Ngọ, Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/12Mộc | 24Mộc | 35Thổ | 46Thổ | 57Kim | 68Kim | 79Hỏa |
| 810Hỏa | 911Thủy | 1012Thủy | 1113Thổ | 1214Thổ | 1315Kim | 1416Kim |
| 1517Mộc | 1618Mộc | 1719Thủy | 1820Thủy | 1921Thổ | 2022Thổ | 2123Hỏa |
| 2224Hỏa | 2325Mộc | 2426Mộc | 2527Thủy | 2628Thủy | 2729Kim | 281/1Kim |
| 292Hỏa | 303Hỏa | 314Mộc | 15/1 | 26 | 37 | 48 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/12 Mậu Ngọ đến 4/1 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (21/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (30/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →