Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1990
Tháng 1/1990 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 5/12 Kỷ Tỵ đến 5/1 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1990
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Tỵ, Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/12Hỏa | 26Hỏa | 37Mộc | 48Mộc | 59Thổ | 610Thổ | 711Kim |
| 812Kim | 913Hỏa | 1014Hỏa | 1115Thủy | 1216Thủy | 1317Thổ | 1418Thổ |
| 1519Kim | 1620Kim | 1721Mộc | 1822Mộc | 1923Thủy | 2024Thủy | 2125Thổ |
| 2226Thổ | 2327Hỏa | 2428Hỏa | 2529Mộc | 2630Mộc | 271/1Thủy | 282Thủy |
| 293Kim | 304Kim | 315Hỏa | 16/1 | 27 | 38 | 49 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1990 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/12 Kỷ Tỵ đến 5/1 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (19/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (29/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →