Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 1989
Tháng 12/1989 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/11 Kỷ Tỵ đến 4/12 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 1989
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2730 | 281/11 | 292 | 303 | 14/11Kim | 25Hỏa | 36Hỏa |
| 47Mộc | 58Mộc | 69Thổ | 710Thổ | 811Kim | 912Kim | 1013Hỏa |
| 1114Hỏa | 1215Thủy | 1316Thủy | 1417Thổ | 1518Thổ | 1619Kim | 1720Kim |
| 1821Mộc | 1922Mộc | 2023Thủy | 2124Thủy | 2225Thổ | 2326Thổ | 2427Hỏa |
| 2528Hỏa | 2629Mộc | 2730Mộc | 281/12Thủy | 292Thủy | 303Kim | 314Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/1989 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/11 Kỷ Tỵ đến 4/12 Kỷ Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (23/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →