Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1995
Tháng 1/1995 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/12 Giáp Tuất đến 1/1 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1995
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Tuất, Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/12Thủy |
| 22Thủy | 33Kim | 44Kim | 55Hỏa | 66Hỏa | 77Mộc | 88Mộc |
| 99Thổ | 1010Thổ | 1111Kim | 1212Kim | 1313Hỏa | 1414Hỏa | 1515Thủy |
| 1616Thủy | 1717Thổ | 1818Thổ | 1919Kim | 2020Kim | 2121Mộc | 2222Mộc |
| 2323Thủy | 2424Thủy | 2525Thổ | 2626Thổ | 2727Hỏa | 2828Hỏa | 2929Mộc |
| 3030Mộc | 311/1Thủy | 12/1 | 23 | 34 | 45 | 56 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/12 Giáp Tuất đến 1/1 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/1, 31/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →