Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1995
Tháng 2/1995 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 2/1 Ất Hợi đến 29/1 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1995
Tháng 1 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3030 | 311/1 | 12/1Thủy | 23Kim | 34Kim | 45Hỏa | 56Hỏa |
| 67Mộc | 78Mộc | 89Thổ | 910Thổ | 1011Kim | 1112Kim | 1213Hỏa |
| 1314Hỏa | 1415Thủy | 1516Thủy | 1617Thổ | 1718Thổ | 1819Kim | 1920Kim |
| 2021Mộc | 2122Mộc | 2223Thủy | 2324Thủy | 2425Thổ | 2526Thổ | 2627Hỏa |
| 2728Hỏa | 2829Mộc | 11/2 | 22 | 33 | 44 | 55 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/1 Ất Hợi đến 29/1 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- Không có
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 2) (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (2/2), Rằm tháng Giêng (14/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →