Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1999
Tháng 1/1999 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/11 Mậu Dần đến 15/12 Mậu Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1999
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Mậu Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/11Mộc | 215Thủy | 316Thủy |
| 417Thổ | 518Thổ | 619Hỏa | 720Hỏa | 821Mộc | 922Mộc | 1023Thủy |
| 1124Thủy | 1225Kim | 1326Kim | 1427Hỏa | 1528Hỏa | 1629Mộc | 171/12Mộc |
| 182Thổ | 193Thổ | 204Kim | 215Kim | 226Hỏa | 237Hỏa | 248Thủy |
| 259Thủy | 2610Thổ | 2711Thổ | 2812Kim | 2913Kim | 3014Mộc | 3115Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1999 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/11 Mậu Dần đến 15/12 Mậu Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/1, 31/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →