Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2000
Tháng 1/2000 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/11 Kỷ Mão đến 25/12 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2000
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/11Hỏa | 226Hỏa |
| 327Mộc | 428Mộc | 529Thủy | 630Thủy | 71/12Kim | 82Kim | 93Hỏa |
| 104Hỏa | 115Mộc | 126Mộc | 137Thổ | 148Thổ | 159Kim | 1610Kim |
| 1711Hỏa | 1812Hỏa | 1913Thủy | 2014Thủy | 2115Thổ | 2216Thổ | 2317Kim |
| 2418Kim | 2519Mộc | 2620Mộc | 2721Thủy | 2822Thủy | 2923Thổ | 3024Thổ |
| 3125Hỏa | 126/12 | 227 | 328 | 429 | 51/1 | 62 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/11 Kỷ Mão đến 25/12 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (29/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →