Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2000
Tháng 2/2000 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 26/12 Kỷ Mão đến 25/1 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2000
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Mão, Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3125 | 126/12Hỏa | 227Mộc | 328Mộc | 429Thủy | 51/1Thủy | 62Kim |
| 73Kim | 84Hỏa | 95Hỏa | 106Mộc | 117Mộc | 128Thổ | 139Thổ |
| 1410Kim | 1511Kim | 1612Hỏa | 1713Hỏa | 1814Thủy | 1915Thủy | 2016Thổ |
| 2117Thổ | 2218Kim | 2319Kim | 2420Mộc | 2521Mộc | 2622Thủy | 2723Thủy |
| 2824Thổ | 2925Thổ | 126/1 | 227 | 328 | 429 | 530 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/12 Kỷ Mão đến 25/1 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (7/2), Rằm tháng Giêng (19/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →