Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2001
Tháng 1/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Canh Thìn đến 8/1 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2001
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Thìn, Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/12Kim | 28Kim | 39Hỏa | 410Hỏa | 511Mộc | 612Mộc | 713Thổ |
| 814Thổ | 915Kim | 1016Kim | 1117Hỏa | 1218Hỏa | 1319Thủy | 1420Thủy |
| 1521Thổ | 1622Thổ | 1723Kim | 1824Kim | 1925Mộc | 2026Mộc | 2127Thủy |
| 2228Thủy | 2329Thổ | 241/1Thổ | 252Hỏa | 263Hỏa | 274Mộc | 285Mộc |
| 296Thủy | 307Thủy | 318Kim | 19/1 | 210 | 311 | 412 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Canh Thìn đến 8/1 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →