Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2001
Tháng 2/2001 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 9/1 Tân Tỵ đến 6/2 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2001
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296 | 307 | 318 | 19/1Kim | 210Hỏa | 311Hỏa | 412Mộc |
| 513Mộc | 614Thổ | 715Thổ | 816Kim | 917Kim | 1018Hỏa | 1119Hỏa |
| 1220Thủy | 1321Thủy | 1422Thổ | 1523Thổ | 1624Kim | 1725Kim | 1826Mộc |
| 1927Mộc | 2028Thủy | 2129Thủy | 2230Thổ | 231/2Thổ | 242Hỏa | 253Hỏa |
| 264Mộc | 275Mộc | 286Thủy | 17/2 | 28 | 39 | 410 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/1 Tân Tỵ đến 6/2 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (7/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →