Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2004
Tháng 1/2004 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Quý Mùi đến 10/1 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2004
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Mùi, Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297 | 308 | 319 | 110/12Thổ | 211Kim | 312Kim | 413Mộc |
| 514Mộc | 615Thủy | 716Thủy | 817Thổ | 918Thổ | 1019Hỏa | 1120Hỏa |
| 1221Mộc | 1322Mộc | 1423Thủy | 1524Thủy | 1625Kim | 1726Kim | 1827Hỏa |
| 1928Hỏa | 2029Mộc | 2130Mộc | 221/1Thổ | 232Thổ | 243Kim | 254Kim |
| 265Hỏa | 276Hỏa | 287Thủy | 298Thủy | 309Thổ | 3110Thổ | 111/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Quý Mùi đến 10/1 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (24/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →