Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2023
Tháng 1/2023 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Nhâm Dần đến 10/1 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2023
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Dần, Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264 | 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/12Hỏa |
| 211Mộc | 312Mộc | 413Thủy | 514Thủy | 615Kim | 716Kim | 817Hỏa |
| 918Hỏa | 1019Mộc | 1120Mộc | 1221Thổ | 1322Thổ | 1423Kim | 1524Kim |
| 1625Hỏa | 1726Hỏa | 1827Thủy | 1928Thủy | 2029Thổ | 2130Thổ | 221/1Kim |
| 232Kim | 243Mộc | 254Mộc | 265Thủy | 276Thủy | 287Thổ | 298Thổ |
| 309Hỏa | 3110Hỏa | 111/1 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2023 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Nhâm Dần đến 10/1 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (24/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →