Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2039
Tháng 1/2039 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Mậu Ngọ đến 8/1 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2039
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Ngọ, Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 272 | 283 | 294 | 305 | 316 | 17/12Mộc | 28Thủy |
| 39Thủy | 410Thổ | 511Thổ | 612Hỏa | 713Hỏa | 814Mộc | 915Mộc |
| 1016Thủy | 1117Thủy | 1218Kim | 1319Kim | 1420Hỏa | 1521Hỏa | 1622Mộc |
| 1723Mộc | 1824Thổ | 1925Thổ | 2026Kim | 2127Kim | 2228Hỏa | 2329Hỏa |
| 241/1Thủy | 252Thủy | 263Thổ | 274Thổ | 285Kim | 296Kim | 307Mộc |
| 318Mộc | 19/1 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2039 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Mậu Ngọ đến 8/1 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →