Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2039
Tháng 2/2039 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 9/1 Kỷ Mùi đến 6/2 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2039
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318 | 19/1Thủy | 210Thủy | 311Thổ | 412Thổ | 513Hỏa | 614Hỏa |
| 715Mộc | 816Mộc | 917Thủy | 1018Thủy | 1119Kim | 1220Kim | 1321Hỏa |
| 1422Hỏa | 1523Mộc | 1624Mộc | 1725Thổ | 1826Thổ | 1927Kim | 2028Kim |
| 2129Hỏa | 2230Hỏa | 231/2Thủy | 242Thủy | 253Thổ | 264Thổ | 275Kim |
| 286Kim | 17/2 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2039 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/1 Kỷ Mùi đến 6/2 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (7/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →