Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2075
Tháng 1/2075 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/11 Giáp Ngọ đến 15/12 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2075
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | 115/11Thủy | 216Thủy | 317Kim | 418Kim | 519Hỏa | 620Hỏa |
| 721Mộc | 822Mộc | 923Thổ | 1024Thổ | 1125Kim | 1226Kim | 1327Hỏa |
| 1428Hỏa | 1529Thủy | 1630Thủy | 171/12Thổ | 182Thổ | 193Kim | 204Kim |
| 215Mộc | 226Mộc | 237Thủy | 248Thủy | 259Thổ | 2610Thổ | 2711Hỏa |
| 2812Hỏa | 2913Mộc | 3014Mộc | 3115Thủy | 116/12 | 217 | 318 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2075 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/11 Giáp Ngọ đến 15/12 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/1, 31/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →