Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 12, 2074
Tháng 12/2074 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/10 Giáp Ngọ đến 14/11 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12, 2074
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 113/10Mộc | 214Thủy |
| 315Thủy | 416Kim | 517Kim | 618Hỏa | 719Hỏa | 820Mộc | 921Mộc |
| 1022Thổ | 1123Thổ | 1224Kim | 1325Kim | 1426Hỏa | 1527Hỏa | 1628Thủy |
| 1729Thủy | 181/11Thổ | 192Thổ | 203Kim | 214Kim | 225Mộc | 236Mộc |
| 247Thủy | 258Thủy | 269Thổ | 2710Thổ | 2811Hỏa | 2912Hỏa | 3013Mộc |
| 3114Mộc | 115/11 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 12/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/10 Giáp Ngọ đến 14/11 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/12
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/12
- Tiết khí mới
- Đại tuyết (8/12), Đông chí (22/12)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →