Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2090
Tháng 1/2090 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/12 Kỷ Dậu đến 2/1 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2090
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Dậu, Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 | 11/12Kim |
| 22Mộc | 33Mộc | 44Thủy | 55Thủy | 66Thổ | 77Thổ | 88Hỏa |
| 99Hỏa | 1010Mộc | 1111Mộc | 1212Thủy | 1313Thủy | 1414Kim | 1515Kim |
| 1616Hỏa | 1717Hỏa | 1818Mộc | 1919Mộc | 2020Thổ | 2121Thổ | 2222Kim |
| 2323Kim | 2424Hỏa | 2525Hỏa | 2626Thủy | 2727Thủy | 2828Thổ | 2929Thổ |
| 301/1Kim | 312Kim | 13/1 | 24 | 35 | 46 | 57 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/12 Kỷ Dậu đến 2/1 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/1, 30/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (20/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →