Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2090
Tháng 2/2090 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 3/1 Canh Tuất đến 30/1 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2090
Tháng 1 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 301/1 | 312 | 13/1Mộc | 24Mộc | 35Thủy | 46Thủy | 57Thổ |
| 68Thổ | 79Hỏa | 810Hỏa | 911Mộc | 1012Mộc | 1113Thủy | 1214Thủy |
| 1315Kim | 1416Kim | 1517Hỏa | 1618Hỏa | 1719Mộc | 1820Mộc | 1921Thổ |
| 2022Thổ | 2123Kim | 2224Kim | 2325Hỏa | 2426Hỏa | 2527Thủy | 2628Thủy |
| 2729Thổ | 2830Thổ | 11/2 | 22 | 33 | 44 | 55 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/1 Canh Tuất đến 30/1 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- Không có
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 3) (1/2), Rằm tháng Giêng (13/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →