Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2, 1910

Tháng 2/1910 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 22/12 Kỷ Dậu đến 19/1 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 2, 1910

Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Dậu, Canh Tuất

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 2, năm 1910; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
3121122/12Hỏa223Mộc324Mộc425Thổ526Thổ627Kim
728Kim829Hỏa930Hỏa101/1Thủy112Thủy123Thổ134Thổ
145Kim156Kim167Mộc178Mộc189Thủy1910Thủy2011Thổ
2112Thổ2213Hỏa2314Hỏa2415Mộc2516Mộc2617Thủy2718Thủy
2819Kim120/1221322423524625
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 2/1910 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
22/12 Kỷ Dậu đến 19/1 Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày
Mùng 1 âm lịch
10/2
Rằm (15 âm lịch)
24/2
Tiết khí mới
Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Ông Công Ông Táo (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (12/2), Rằm tháng Giêng (24/2)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.