Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1919
Tháng 2/1919 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 1/1 Kỷ Mùi đến 28/1 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1919
Tháng 1 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 | 11/1Thủy | 22Thủy |
| 33Thổ | 44Thổ | 55Hỏa | 66Hỏa | 77Mộc | 88Mộc | 99Thủy |
| 1010Thủy | 1111Kim | 1212Kim | 1313Hỏa | 1414Hỏa | 1515Mộc | 1616Mộc |
| 1717Thổ | 1818Thổ | 1919Kim | 2020Kim | 2121Hỏa | 2222Hỏa | 2323Thủy |
| 2424Thủy | 2525Thổ | 2626Thổ | 2727Kim | 2828Kim | 129/1 | 21/2 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/1 Kỷ Mùi đến 28/1 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (3/2), Rằm tháng Giêng (15/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →