Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1920
Tháng 2/1920 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 12/12 Kỷ Mùi đến 10/1 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1920
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Mùi, Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 | 112/12Hỏa |
| 213Mộc | 314Mộc | 415Thủy | 516Thủy | 617Kim | 718Kim | 819Hỏa |
| 920Hỏa | 1021Mộc | 1122Mộc | 1223Thổ | 1324Thổ | 1425Kim | 1526Kim |
| 1627Hỏa | 1728Hỏa | 1829Thủy | 1930Thủy | 201/1Thổ | 212Thổ | 223Kim |
| 234Kim | 245Mộc | 256Mộc | 267Thủy | 278Thủy | 289Thổ | 2910Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1920 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/12 Kỷ Mùi đến 10/1 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (20/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (21/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (22/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →