Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1922
Tháng 2/1922 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 5/1 Nhâm Tuất đến 2/2 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1922
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 303 | 314 | 15/1Thổ | 26Thổ | 37Kim | 48Kim | 59Hỏa |
| 610Hỏa | 711Thủy | 812Thủy | 913Thổ | 1014Thổ | 1115Kim | 1216Kim |
| 1317Mộc | 1418Mộc | 1519Thủy | 1620Thủy | 1721Thổ | 1822Thổ | 1923Hỏa |
| 2024Hỏa | 2125Mộc | 2226Mộc | 2327Thủy | 2428Thủy | 2529Kim | 2630Kim |
| 271/2Hỏa | 282Hỏa | 13/2 | 24 | 35 | 46 | 57 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1922 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/1 Nhâm Tuất đến 2/2 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (11/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →