Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1930
Tháng 2/1930 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 3/1 Canh Ngọ đến 1/2 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1930
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728 | 2829 | 2930 | 301/1 | 312 | 13/1Mộc | 24Mộc |
| 35Thủy | 46Thủy | 57Thổ | 68Thổ | 79Hỏa | 810Hỏa | 911Mộc |
| 1012Mộc | 1113Thủy | 1214Thủy | 1315Kim | 1416Kim | 1517Hỏa | 1618Hỏa |
| 1719Mộc | 1820Mộc | 1921Thổ | 2022Thổ | 2123Kim | 2224Kim | 2325Hỏa |
| 2426Hỏa | 2527Thủy | 2628Thủy | 2729Thổ | 281/2Thổ | 12/2 | 23 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1930 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/1 Canh Ngọ đến 1/2 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 3) (1/2), Rằm tháng Giêng (13/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →