Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1940
Tháng 2/1940 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 24/12 Kỷ Mão đến 22/1 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1940
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Mão, Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921 | 3022 | 3123 | 124/12Hỏa | 225Hỏa | 326Thủy | 427Thủy |
| 528Thổ | 629Thổ | 730Kim | 81/1Kim | 92Mộc | 103Mộc | 114Thủy |
| 125Thủy | 136Thổ | 147Thổ | 158Hỏa | 169Hỏa | 1710Mộc | 1811Mộc |
| 1912Thủy | 2013Thủy | 2114Kim | 2215Kim | 2316Hỏa | 2417Hỏa | 2518Mộc |
| 2619Mộc | 2720Thổ | 2821Thổ | 2922Kim | 123/1 | 224 | 325 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1940 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/12 Kỷ Mão đến 22/1 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (10/2), Rằm tháng Giêng (22/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →